18:03 EDT Chủ nhật, 22/04/2018
 HOTLINE KHU VỰC MIỀN NAM: 0986242856
Mã Đăng Ký 85968392 - Xem ->> bảng báo giá sơn nhà
 

DỊCH VỤ SỬA CHỮA

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 28


Hôm nayHôm nay : 435

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 22960

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 981689

CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU

TRANG CHỦ » DỊCH VỤ SƠN NHÀ » Sơn Nhà cũ

Cách tự tính cung mệnh theo tuổi đơn giản nhất

Thứ hai - 09/01/2017 20:31
cach tinh cung menh

cach tinh cung menh

Các nhà triết học đã đưa ra cách tính cung mệnh chuẩn để mọi người theo đó tính được cung mệnh của mình Tính cung mệnh của từng tuổi lại được chia ra của nữ giới riêng và của nam giới riêng

Các nhà triết học đã đưa ra cách tính cung mệnh chuẩn để mọi người theo đó tính được cung mệnh của mình
Tính cung mệnh của từng tuổi lại được chia ra của nữ giới riêng và của nam giới riêng
Cách tính cung mệnh của người
Ta lấy năm sinh âm lịch ( tính theo tiết lập xuân, nếu sinh trước tiết lập xuân thì tính năm trước, nếu sinh sau tiết lâp xuân thì tính là năm sau) công lại lấy tổng rồi chia cho 9 và lấy số dư ứng vào trong bảng dưới để biết mình là cung mệnh gì. Nếu chia hết cho 9 thì lấy luôn là số 9. trong trường hợp cộng năm sinh mà chưa đủ 9 thì lấy luôn số đó.

+ Ví dụ tính mệnh người sinh năm 1991:Tuổi Tân Mùi
Lấy số năm sinh trừ cho số năm sinh tuổi canh thân trước đó gần nhất: 1991-1980 = 11 sau đó 11-1=10 , 10:2=5 , 5-1=4
Tra vào bài thơ trên ta thấy 4 là Lộ (Lộ Bàng Thổ)
+ Ví dụ tính mệnh người sinh năm 1964:Tuổi giáp thìn
1964-1920=44 sau đó 44:2=22 , 22-1=21
Tra vào bài thơ trên ta thấy 21 là Phúc (Phúc Đăng Hỏa)
+Sau đây là một số tuổi năm canh thân : 1800,1860,1920,1980,2040…

 

Bảng mệnh cung dành cho nam

                   7 . Tốn 2 . Ly 9 . Khôn
8    Chấn 6 . Khôn 4 . Đoài
3 . Cấn 1 . Khảm 5 . Càn

Bảng cung mệnh dành cho nữ

                   9 . Tốn 5 . Ly 7 . Khôn
8    Chấn 2 . càn 3 . Đoài
4 . Cấn 1 . cấn 6 . khảm

Khi kết hợp cung mệnh của người với 8 hướng sẽ ra 8 dòng khí sau
1. Sinh khí
2. Thiên y
3. Diên niên
4. Phục vị
Đó là 4 khí tốt nhất
Và 4 khí xâu như:
5. Tuyệt mệnh
6. Ngũ quỷ
7. Lục sát
8. Họa hại
cach tinh cung menh
BẢNG TRA MỆNH CUNG XEM HƯỚNG VÀ MỆNH NIÊN TRONG NHÂN SỰ

Bảng mệnh niên các năm và mệnh cung của nam và nữ. Cột 5 là xác định mệnh niên trong việc tính toán tuổi kết hôn. Cột 6 là cung mệnh của Nam, cột 7 là cung mệnh của Nữ trong việc xem tuổi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc…

Năm

1

Năm âm lịch

2

 

Giải nghĩa

3

Ngũ hành

4

Giải nghĩa

5

Cung mệnh nam

6

Cung mệnh nữ

7

1924 Giáp Tý Ốc Thượng Chi Thử_Chuột ở nóc nhà Hải Trung Kim Vàng trong biển Tốn Mộc Khôn Thổ
1925 Ất Sửu Hải Nội Chi Ngưu_Trâu trong biển Hải Trung Kim Vàng trong biển Chấn Mộc Chấn Mộc
1926 Bính Dần Sơn Lâm Chi Hổ_Hổ trong rừng Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khôn Thổ Tốn Mộc
1927 Đinh Mão Vọng Nguyệt Chi Thố_Thỏ ngắm trăng Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1928 Mậu Thìn Thanh Ôn Chi Long_Rồng trong sạch, ôn hoà Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Ly Hoả Càn Kim
1929 Kỷ Tỵ Phúc Khí Chi Xà_Rắn có phúc Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Cấn Thổ Đoài Kim
1930 Canh Ngọ Thất Lý Chi Mã_Ngựa trong nhà Lộ Bàng Thổ Đất bên đường Đoài Kim Cấn Thổ
1931 Tân Mùi Đắc Lộc Chi Dương_Dê có lộc Lộ Bàng Thổ Đất bên đường Càn Kim Ly Hoả
1932 Nhâm Thân Thanh Tú Chi Hầu_Khỉ thanh tú Kiếm Phong Kim Vàng chuôi kiếm Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1933 Quý Dậu Lâu Túc Kê_Gà nhà gác Kiếm Phong Kim Vàng chuôi kiếm Tốn Mộc Khôn Thổ
1934 Giáp Tuất Thủ Thân Chi Cẩu_Chó giữ mình Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Chấn Mộc Chấn Mộc
1935 Ất Hợi Quá Vãng Chi Trư_Lợn hay đi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Khôn Thổ Tốn Mộc
1936 Bính Tý Điền Nội Chi Thử_Chuột trong ruộng Giản Hạ Thủy Nước khe suối Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1937 Đinh Sửu Hồ Nội Chi Ngưu_Trâu trong hồ nước Giản Hạ Thủy Nước khe suối Ly Hoả Càn Kim
1938 Mậu Dần Quá Sơn Chi Hổ_Hổ qua rừng Thành Đầu Thổ Đất đắp thành Cấn Thổ Đoài Kim
1939 Kỷ Mão Sơn Lâm Chi  Thố_Thỏ ở rừng Thành Đầu Thổ Đất đắp thành Đoài Kim Cấn Thổ
1940 Canh Thìn Thứ Tính Chi Long_Rồng khoan dung Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong Càn Kim Ly Hoả
1941 Tân Tỵ Đông Tàng Chi Xà_Rắn ngủ đông Bạch Lạp Kim Vàng sáp ong Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1942 Nhâm Ngọ Quân Trung Chi Mã_Ngựa chiến Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Tốn Mộc Khôn Thổ
1943 Quý Mùi Quần Nội Chi Dương_Dê trong đàn Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Chấn Mộc Chấn Mộc
1944 Giáp Thân Quá Thụ Chi Hầu_Khỉ leo cây Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khôn Thổ Tốn Mộc
1945 Ất Dậu Xướng Ngọ Chi Kê_Gà gáy trưa Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1946 Bính Tuất Tự Miên Chi Cẩu_Chó đang ngủ Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Ly Hoả Càn Kim
1947 Đinh Hợi Quá Sơn Chi Trư_Lợn qua núi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Cấn Thổ Đoài Kim
1948 Mậu Tý Thương Nội Chi Trư_Chuột trong kho Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Đoài Kim Cấn Thổ
1949 Kỷ Sửu Lâm Nội Chi Ngưu_Trâu trong chuồng Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Càn Kim Ly Hoả
1950 Canh Dần Xuất Sơn Chi Hổ_Hổ xuống núi Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1951 Tân Mão Ẩn Huyệt Chi Thố_Thỏ trong hang Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Tốn Mộc Khôn Thổ
1952 Nhâm Thìn Hành Vũ Chi Long_Rồng phun mưa Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Chấn Mộc Chấn Mộc
1953 Quý Tỵ Thảo Trung Chi Xà_Rắn trong cỏ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Khôn Thổ Tốn Mộc
1954 Giáp Ngọ Vân Trung Chi Mã_Ngựa trong mây Sa Trung Kim Vàng trong cát Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1955 Ất Mùi Kính Trọng Chi Dương_Dê được quý mến Sa Trung Kim Vàng trong cát Ly Hoả Càn Kim
1956 Bính Thân Sơn Thượng Chi Hầu_Khỉ trên núi Sơn Hạ Hỏa Lửa dưới  núi Cấn Thổ Đoài Kim
1957 Đinh Dậu Độc Lập Chi Kê_Gà độc thân Sơn Hạ Hỏa Lửa dưới núi Đoài Kim Cấn Thổ
1958 Mậu Tuất Tiến Sơn Chi Cẩu_Chó vào núi Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Càn Kim Ly Hoả
1959 Kỷ Hợi Đạo Viện Chi Trư_Lợn trong tu viện Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1960 Canh Tý Lương Thượng Chi Thử_Chuột trên xà Bích Thượng Thổ Đất tò vò Tốn Mộc Khôn Thổ
1961 Tân Sửu Lộ Đồ Chi Ngưu_Trâu trên đường Bích Thượng Thổ Đất tò vò Chấn Mộc Chấn Mộc
1962 Nhâm Dần Quá Lâm Chi Hổ_Hổ qua rừng Kim Bạch Kim Vàng pha bạc Khôn Thổ Tốn Mộc
1963 Quý Mão Quá Lâm Chi Thố_Thỏ qua rừng Kim Bạch Kim Vàng pha bạc Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1964 Giáp Thìn Phục Đầm Chi Lâm_Rồng ẩn ở đầm Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to Ly Hoả Càn Kim
1965 Ất Tỵ Xuất Huyệt Chi Xà_Rắn rời hang Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to Cấn Thổ Đoài Kim
1966 Bính Ngọ Hành Lộ Chi Mã_Ngựa chạy trên đường Thiên Hà Thủy Nước trên trời Đoài Kim Cấn Thổ
1967 Đinh Mùi Thất Quần Chi Dương_Dê lạc đàn Thiên Hà Thủy Nước trên trời Càn Kim Ly Hoả
1968 Mậu Thân Độc Lập Chi Hầu_Khỉ độc thân Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1969 Kỷ Dậu Báo Hiệu Chi Kê_Gà gáy Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Tốn Mộc Khôn Thổ
1970 Canh Tuất Tự Quan Chi Cẩu_Chó nhà chùa Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Chấn Mộc Chấn Mộc
1971 Tân Hợi Khuyên Dưỡng Chi Trư_Lợn nuôi nhốt Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Khôn Thổ Tốn Mộc
1972 Nhâm Tý Sơn Thượng Chi Thử_Chuột trên núi Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1973 Quý Sửu Lan Ngoại Chi Ngưu_Trâu ngoài chuồng Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Ly Hoả Càn Kim
1974 Giáp Dần Lập Định Chi Hổ_Hổ tự lập Đại Khe Thủy Nước khe lớn Cấn Thổ Đoài Kim
1975 Ất Mão Đắc Đạo Chi Thố_Thỏ đắc đạo Đại Khe Thủy Nước khe lớn Đoài Kim Cấn Thổ
1976 Bính Thìn Thiên Thượng Chi Long_Rồng trên trời Sa Trung Thổ Đất pha cát Càn Kim Ly Hoả
1977 Đinh Tỵ Đầm Nội Chi Xà_Rắn trong đầm Sa Trung Thổ Đất pha cát Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1978 Mậu Ngọ Cứu Nội Chi Mã_Ngựa trong chuồng Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Tốn Mộc Khôn Thổ
1979 Kỷ Mùi Thảo Dã Chi Dương_Dê đồng cỏ Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Chấn Mộc Chấn Mộc
1980 Canh Thân Thực Quả Chi Hầu_Khỉ ăn hoa quả Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu đá Khôn Thổ Tốn Mộc
1981 Tân Dậu Long Tàng Chi Kê_Gà trong lồng Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu đá Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1982 Nhâm Tuất Cố Gia Chi Khuyển_Chó về nhà Đại Hải Thủy Nước biển lớn Ly Hoả Càn Kim
1983 Quý Hợi Lâm Hạ Chi Trư_Lợn trong rừng Đại Hải Thủy Nước biển lớn Cấn Thổ Đoài Kim
1984 Giáp Tý Ốc Thượng Chi Thử_Chuột ở nóc nhà Hải Trung Kim Vàng trong biển Đoài Kim Cấn Thổ
1985 Ất Sửu Hải Nội Chi Ngưu_Trâu trong biển Hải Trung Kim Vàng trong biển Càn Kim Ly Hoả
1986 Bính Dần Sơn Lâm Chi Hổ_Hổ trong rừng Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1987 Đinh Mão Vọng Nguyệt Chi Thố_Thỏ ngắm trăng Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Tốn Mộc Khôn Thổ
1988 Mậu Thìn Thanh Ôn Chi Long_Rồng trong sạch, ôn hoà Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Chấn Mộc Chấn Mộc
1989 Kỷ Tỵ Phúc Khí Chi Xà_Rắn có phúc Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Khôn Thổ Tốn Mộc
1990 Canh Ngọ Thất Lý Chi Mã_Ngựa trong nhà Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Khảm Thuỷ Cấn Thổ
1991 Tân Mùi Đắc Lộc Chi Dương_Dê có lộc Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Ly Hoả Càn Kim
1992 Nhâm Thân Thanh Tú Chi Hầu_Khỉ thanh tú Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Cấn Thổ Đoài Kim
1993 Quý Dậu Lâu Túc Kê_Gà nhà gác Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Đoài Kim Cấn Thổ
1994 Giáp Tuất Thủ Thân Chi Cẩu_Chó giữ mình Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Càn Kim Ly Hoả
1995 Ất Hợi Quá Vãng Chi Trư_Lợn hay đi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1996 Bính Tý Điền Nội Chi Thử_Chuột trong ruộng Giảm Hạ Thủy Nước cuối nguồn Tốn Mộc Khôn Thổ
1997 Đinh Sửu Hồ Nội Chi Ngưu_Trâu trong hồ nước Giảm Hạ Thủy Nước cuối nguồn Chấn Mộc Chấn Mộc
1998 Mậu Dần Quá Sơn Chi Hổ_Hổ qua rừng Thành Đầu Thổ Đất trên thành Khôn Thổ Tốn Mộc
1999 Kỷ Mão Sơn Lâm Chi Thố_Thỏ ở rừng Thành Đầu Thổ Đất trên thành Khảm Thuỷ Cấn Thổ
2000 Canh Thìn Thứ Tính Chi Long_Rồng khoan dung Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Ly Hoả Càn Kim
2001 Tân Tỵ Đông Tàng Chi Xà_Rắn ngủ đông Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Cấn Thổ Đoài Kim
2002 Nhâm Ngọ Quân Trung Chi Mã_Ngựa chiến Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Đoài Kim Cấn Thổ
2003 Quý Mùi Quần Nội Chi Dương_Dê trong đàn Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Càn Kim Ly Hoả
2004 Giáp Thân Quá Thụ Chi Hầu_Khỉ leo cây Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khôn Thổ Khảm Thuỷ
2005 Ất Dậu Xướng Ngọ Chi Kê_Gà gáy trưa Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Tốn Mộc Khôn Thổ
2006 Bính Tuất Tự Miên Chi Cẩu_Chó đang ngủ Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Chấn Mộc Chấn Mộc
2007 Đinh Hợi Quá Sơn Chi Trư_Lợn qua núi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Khôn Thổ Tốn Mộc
2008 Mậu Tý Thương Nội Chi Thư_Chuột trong kho Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Khảm Thuỷ Cấn Thổ
2009 Kỷ Sửu Lâm Nội Chi Ngưu_Trâu trong chuồng Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Ly Hoả Càn Kim
2010 Canh Dần Xuất Sơn Chi Hổ_Hổ xuống núi Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Cấn Thổ Đoài Kim
2011 Tân Mão Ẩn Huyệt Chi Thố_Thỏ Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Đoài Kim Cấn Thổ
2012 Nhâm Thìn Hành Vũ Chi Long_Rồng phun mưa Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Càn Kim Ly Hoả
2013 Quý Tỵ Thảo Trung Chi Xà_Rắn trong cỏ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Khôn Thổ Khảm Thuỷ
2014 Giáp Ngọ Vân Trung Chi Mã_Ngựa trong mây Sa Trung Kim Vàng trong cát Tốn Mộc Khôn Thổ
2015 Ất Mùi Kính Trọng Chi Dương_Dê được quý mến Sa Trung Kim Vàng trong cát Chấn Mộc Chấn Mộc
2016 Bính Thân Sơn Thượng Chi Hầu_Khỉ trên núi Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Khôn Thổ Tốn Mộc
2017 Đinh Dậu Độc Lập Chi Kê_Gà độc thân Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Khảm Thuỷ Cấn Thổ
2018 Mậu Tuất Tiến Sơn Chi Cẩu_Chó vào núi Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Ly Hoả Càn Kim

 

Tổng hợp Năm sinh với ngũ hành:

1. Hải : Hải trung kim.
2. Lư : Lư trung hỏa.
3. Lâm : Đại lâm mộc.
4. Lộ : Lộ bàng thổ.
5. Kiếm: Kiếm phong kim.
6. Đầu : Sơn đầu hỏa.
7. Gian : Gian hạ thủy
8. Thành : Thành Đầu Thổ.
9. Lạp : Bạch lạp kim.
10. Dương:Dương liễu mộc.
11.Tuyền : Tuyền trung thủy.
12. Ôc : Ôc thượng thổ.
13. Tích : Tích lịch hỏa.
14. Bách : Tùng Bách Mộc.
15. Trường : Trường lưu thủy.
16. Sa : Sa trung kim.
17. Sơn : Sơn hạ hỏa.
18. Bình : Bình địa mộc.
19. Bích : Bích thượng thổ.
20. Bạc : Kim bạc kim.
21. Phúc : Phúc đăng hỏa.
22. Hà : Thiên hà thủy.
23. Dịch : Đại dịch thổ.
24. Xuyến : Thoa xuyến kim.
25.Tang : Tang chá mộc.
26. Đại : Đại khe thủy.
27. Trung:Sa trung thổ.
28. Thiên: Thiên thượng hỏa.
29. Lựu: Thạch lựu mộc.
30. Hải : Đại hải thủy.

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: cach tinh cung menh

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Tiêu đề

Sơn Nhà Chuyên Nghiệp TPHCM


Liên hệ

TP HCM:
HOTLINE MIỄN PHÍ :
0898134867

BÌNH DƯƠNG:
HOTLINE MIỄN PHÍ:
0986242856